Kết quả 1 đến 1 của 1

Chủ đề: Nhiệt dung riêng của kim loại thông thường

  1. #1
    Điều hành viên rubikta's Avatar
    Ngày tham gia
    Sep 2010
    Đến từ
    Di Linh, Lâm Đồng
    Tên Thật: Nguyễn Hồng Thạch
    Bài viết
    748
    Cảm ơn
    448
    Được cảm ơn 1,331 lần trong 533 bài viết

    Nhiệt dung riêng của kim loại thông thường

    [Chỉ có thành viên mới nhìn thấy link này. ] của kim loại thông thường được chỉ định trong bảng dưới đây:
    (kJ/kg K)
    (kcal/kg o C)
    Aluminum
    Nhôm
    0.91
    0,91
    0.22
    0,22
    0.22
    0,22
    Antimony
    Antimony
    0.21
    0,21
    0.05
    0,05
    0.05
    0,05
    Beryllium
    Berili
    1.83
    1,83
    0.436
    0,436
    0.436
    0,436
    Bismuth
    Thanh diên
    0.13
    0,13
    0.03
    0,03
    0.03
    0,03
    Cadmium
    Chất cat mi
    0.23
    0,23
    0.055
    0,055
    0.055
    0,055
    Carbon Steel
    Carbon Steel
    0.49
    0,49
    0.12
    0,12
    0.12
    0,12
    Cast Iron
    Diễn viên sắt
    0.46
    0,46
    0.11
    0,11
    0.11
    0,11
    Chromium
    Chromium
    0.46
    0,46
    0.11
    0,11
    0.11
    0,11
    Cobalt
    Cobalt
    0.42
    0,42
    0.1
    0,1
    0.1
    0,1
    Copper
    Đồng
    0.39
    0,39
    0.092
    0,092
    0.09
    0,09
    Gold
    Vàng
    0.13
    0,13
    0.031
    0,031
    0.03
    0,03
    Iridium
    Iridium
    0.13
    0,13
    0.031
    0,031
    0.31
    0,31
    Iron
    Ủi
    0.45
    0,45
    0.108
    0,108
    0.11
    0,11
    Lead
    Dẫn
    0.13
    0,13
    0.031
    0,031
    0.03
    0,03
    Magnesium
    Magnesium
    1.05
    1,05
    0.243
    0,243
    0.25
    0,25
    Manganese
    Mangan
    0.48
    0,48
    0.114
    0,114
    0.114
    0,114
    Mercury
    Thủy ngân
    0.14
    0,14
    0.033
    0,033
    0.03
    0,03
    Molybdenum
    Molypden
    0.25
    0,25
    0.06
    0,06
    0.06
    0,06
    Nickel
    Nickel
    0.54
    0,54
    0.106
    0,106
    0.13
    0,13
    Niobium (Columbium)
    Niobi (columbi)
    0.27
    0,27
    0.064
    0,064
    0.064
    0,064
    Osmium
    Chất mể
    0.13
    0,13
    0.031
    0,031
    0.031
    0,031
    Platinum
    Platinum
    0.13
    0,13
    0.032
    0,032
    0.03
    0,03
    Plutonium
    Plutonium
    0.13
    0,13
    0.032
    0,032
    0.032
    0,032
    Potassium
    Kali
    0.75
    0,75
    0.180
    0,180
    0.180
    0,180
    Rhodium
    Chất hóa học
    0.24
    0,24
    0.058
    0,058
    0.058
    0,058
    Selenium
    Selenium
    0.32
    0,32
    0.077
    0,077
    0.077
    0,077
    Silicon
    Silicon
    0.71
    0,71
    0.17
    0,17
    0.17
    0,17
    Silver
    Bạc
    0.23
    0,23
    0.057
    0,057
    0.057
    0,057
    Sodium
    Sodium
    1.21
    1,21
    0.29
    0,29
    0.29
    0,29
    Tantalum
    Tantali
    0.14
    0,14
    0.034
    0,034
    0.34
    0,34
    Thorium
    Thorium
    0.13
    0,13
    0.03
    0,03
    0.03
    0,03
    Tin
    Tin
    0.21
    0,21
    0.054
    0,054
    0.05
    0,05
    Titanium
    Titanium
    0.54
    0,54
    0.125
    0,125
    0.13
    0,13
    Tungsten
    Tungsten
    0.13
    0,13
    0.032
    0,032
    0.03
    0,03
    Uranium
    Uranium
    0.12
    0,12
    0.028
    0,028
    0.028
    0,028
    Vanadium
    Chất hóa học
    0.39
    0,39
    0.116
    0,116
    0.116
    0,116
    Zinc
    Kẽm
    0.39
    0,39
    0.093
    0,093
    0.09
    0,09
    Zirconium
    Zirconium
    0.27
    0,27
    0.06
    0,06
    0.06
    0,06
    Wrought Iron
    Rèn Sắt
    0.50
    0,50
    0.12
    0,12
    0.12
    0,12

    • 1 J/(kg K) = 2.389x10 -4 kcal/(kg o C) = 2.389x10 -4 Btu/(lb m o F)
      1 J / kg K = 2.389x10 -4 kcal / (kg o C) = 2.389x10 -4 Btu / (lb m o F)
    • 1 kJ/(kg K) = 0.2389 kcal/(kg o C) = 0.2389 Btu/(lb m o F)
      1 kJ / (kg K) = 0,2389 kcal / (kg o C) = 0,2389 Btu / (lb m o F)
    • 1 Btu/(lb m o F) = 4,186.8 J/ (kg K) = 1 kcal/(kg o C)
      1 Btu / (m lb o F) = 4,186.8 J / (kg K) = 1 kcal / (kg o C)
    • 1 kcal/(kg o C) = 4,186.8 J/ (kg K) = 1 Btu/(lb m o F)
      1 kcal / (kg o C) = 4,186.8 J / (kg K) = 1 Btu / (lb m o F)

    Xem thêm các bài viết khác cùng chuyên mục này:


  2. 4 thành viên đã cảm ơn rubikta vì bài viết hay:

    dotrang (12-04-2014), Lưu Diệc Phi (09-04-2015), Nguyễn Thị Liên (18-03-2013), nguyenthuydd (06-06-2015)

Thông tin về chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đang xem bài viết này. (0 thành viên và 1 khách viếng thăm)

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi bài mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •