+ Trả lời bài viết
Kết quả 1 đến 1 của 1

Chủ đề: Nhiệt dung riêng của kim loại thông thường

  1. #1
    Điều hành viên rubikta's Avatar
    Ngày tham gia
    Sep 2010
    Đến từ
    THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
    Tên Thật: Nguyễn Hồng Thạch
    Bài viết
    714
    Cảm ơn
    340
    Được cảm ơn 699 lần trong 394 bài viết

    Nhiệt dung riêng của kim loại thông thường

    [Chỉ có thành viên mới nhìn thấy link này. ] của kim loại thông thường được chỉ định trong bảng dưới đây:

    (kJ/kg K)

    (kcal/kg o C)

    Aluminum

    Nhôm

    0.91

    0,91

    0.22

    0,22

    0.22

    0,22

    Antimony

    Antimony

    0.21

    0,21

    0.05

    0,05

    0.05

    0,05

    Beryllium

    Berili

    1.83

    1,83

    0.436

    0,436

    0.436

    0,436

    Bismuth

    Thanh diên

    0.13

    0,13

    0.03

    0,03

    0.03

    0,03

    Cadmium

    Chất cat mi

    0.23

    0,23

    0.055

    0,055

    0.055

    0,055

    Carbon Steel

    Carbon Steel

    0.49

    0,49

    0.12

    0,12

    0.12

    0,12

    Cast Iron

    Diễn viên sắt

    0.46

    0,46

    0.11

    0,11

    0.11

    0,11

    Chromium

    Chromium

    0.46

    0,46

    0.11

    0,11

    0.11

    0,11

    Cobalt

    Cobalt

    0.42

    0,42

    0.1

    0,1

    0.1

    0,1

    Copper

    Đồng

    0.39

    0,39

    0.092

    0,092

    0.09

    0,09

    Gold

    Vàng

    0.13

    0,13

    0.031

    0,031

    0.03

    0,03

    Iridium

    Iridium

    0.13

    0,13

    0.031

    0,031

    0.31

    0,31

    Iron

    Ủi

    0.45

    0,45

    0.108

    0,108

    0.11

    0,11

    Lead

    Dẫn

    0.13

    0,13

    0.031

    0,031

    0.03

    0,03

    Magnesium

    Magnesium

    1.05

    1,05

    0.243

    0,243

    0.25

    0,25

    Manganese

    Mangan

    0.48

    0,48

    0.114

    0,114

    0.114

    0,114

    Mercury

    Thủy ngân

    0.14

    0,14

    0.033

    0,033

    0.03

    0,03

    Molybdenum

    Molypden

    0.25

    0,25

    0.06

    0,06

    0.06

    0,06

    Nickel

    Nickel

    0.54

    0,54

    0.106

    0,106

    0.13

    0,13

    Niobium (Columbium)

    Niobi (columbi)

    0.27

    0,27

    0.064

    0,064

    0.064

    0,064

    Osmium

    Chất mể

    0.13

    0,13

    0.031

    0,031

    0.031

    0,031

    Platinum

    Platinum

    0.13

    0,13

    0.032

    0,032

    0.03

    0,03

    Plutonium

    Plutonium

    0.13

    0,13

    0.032

    0,032

    0.032

    0,032

    Potassium

    Kali

    0.75

    0,75

    0.180

    0,180

    0.180

    0,180

    Rhodium

    Chất hóa học

    0.24

    0,24

    0.058

    0,058

    0.058

    0,058

    Selenium

    Selenium

    0.32

    0,32

    0.077

    0,077

    0.077

    0,077

    Silicon

    Silicon

    0.71

    0,71

    0.17

    0,17

    0.17

    0,17

    Silver

    Bạc

    0.23

    0,23

    0.057

    0,057

    0.057

    0,057

    Sodium

    Sodium

    1.21

    1,21

    0.29

    0,29

    0.29

    0,29

    Tantalum

    Tantali

    0.14

    0,14

    0.034

    0,034

    0.34

    0,34

    Thorium

    Thorium

    0.13

    0,13

    0.03

    0,03

    0.03

    0,03

    Tin

    Tin

    0.21

    0,21

    0.054

    0,054

    0.05

    0,05

    Titanium

    Titanium

    0.54

    0,54

    0.125

    0,125

    0.13

    0,13

    Tungsten

    Tungsten

    0.13

    0,13

    0.032

    0,032

    0.03

    0,03

    Uranium

    Uranium

    0.12

    0,12

    0.028

    0,028

    0.028

    0,028

    Vanadium

    Chất hóa học

    0.39

    0,39

    0.116

    0,116

    0.116

    0,116

    Zinc

    Kẽm

    0.39

    0,39

    0.093

    0,093

    0.09

    0,09

    Zirconium

    Zirconium

    0.27

    0,27

    0.06

    0,06

    0.06

    0,06

    Wrought Iron

    Rèn Sắt

    0.50

    0,50

    0.12

    0,12

    0.12

    0,12
    • 1 J/(kg K) = 2.389x10 -4 kcal/(kg o C) = 2.389x10 -4 Btu/(lb m o F)

      1 J / kg K = 2.389x10 -4 kcal / (kg o C) = 2.389x10 -4 Btu / (lb m o F)
    • 1 kJ/(kg K) = 0.2389 kcal/(kg o C) = 0.2389 Btu/(lb m o F)

      1 kJ / (kg K) = 0,2389 kcal / (kg o C) = 0,2389 Btu / (lb m o F)
    • 1 Btu/(lb m o F) = 4,186.8 J/ (kg K) = 1 kcal/(kg o C)

      1 Btu / (m lb o F) = 4,186.8 J / (kg K) = 1 kcal / (kg o C)
    • 1 kcal/(kg o C) = 4,186.8 J/ (kg K) = 1 Btu/(lb m o F)

      1 kcal / (kg o C) = 4,186.8 J / (kg K) = 1 Btu / (lb m o F)

    Xem thêm các bài viết khác cùng chuyên mục này:


  2. 2 thành viên đã cảm ơn rubikta vì bài viết hay:

    dotrang (12-04-2014), Nguyễn Thị Liên (18-03-2013)

+ Trả lời bài viết

Thông tin về chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện có 9 người đang xem bài viết này. (0 thành viên và 9 khách viếng thăm)

     

Thành viên đã đọc chủ đề này: 37

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi bài mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình